TRƯỜNG CAO ĐẲNG KỸ THUẬT - CÔNG
DANH MỤC PHÒNG THÍ NGHIỆM
| TT | Nội dung |
| 1 | Các phòng thí nghiệm cơ bản |
| 1.1 | Phòng thí nghiệm A |
| 1.2 | Phòng thí nghiệm B |
| 2 | Phòng mô hình |
| 3 | Các xưởng thực hành |
| 3.1 | Xưởng thực hành kỹ thuật điện |
| 3.1.1. | Phòng thí nghiệm điện tử cơ bản |
| 3.1.2. | Phòng thí nghiệm điện sơ cấp |
| 3.1.3. | Phòng thí nghiệm điện tử nâng cao |
| 3.1.4. | Phòng thí nghiệm điện tử công suất |
| 3.1.5. | Phòng thí nghiệm điện tử viễn thông |
| 3.1.6. | Phòng thí nghiệm đo lường điện |
| 3.1.7. | Phòng thí nghiệm điều khiển tự động hoá công nghệ |
| 3.1.8. | Phòng thí nghiệm điều khiển tự động hoá truyền động điện |
| 3.1.9. | Phòng thí nghiệm điều khiển lập trình trên PLC-200 |
| 3.1.10. | Phòng thí nghiệm điều khiển lập trình trên PLC-S7 - 300 và PLC |
| 3.1.11. | Phòng thí nghiệm điều khiển lập trình trên PLC - ALLEN BREADLEY và mạng PLC-ALLEN BREADLEY |
| 3.1.12. | Phòng thí nghiệm thực hành về tự động hoá với cơ khí chính xác |
| 3.1.13. | Phòng thí nghiệm điều khiển tự động điện-điện tử dân dụng |
| 3.1.14. | Phòng thí nghiệm trang thiết bị thực hành ngành công nghệ thông tin |
| 3.2 | Xưởng thực hành kỹ thuật cơ khí |
| 3.2.1. | Các dụng cụ đo lường chuẩn, kiểm tra |
| 3.2.2. | Xưởng cơ khí chế tạo máy |
| 3.2.3. | Xưởng cơ khí chính xác |
| 3.2.4. | Xưởng kết cấu thép, hàn, mạ và sơn tĩnh điện |
| 3.2.5. | Xưởng sữa chữa, bảo trì xe, máy công trình và thiết bị cơ khí |
| 3.2.6. | Xưởng cơ khí chế tạo phôi và sản suất khuôn mẫu và máy tự động |
| 3.2.7. | Phòng thí nghiệm cơ điện tử |
| 3.2.8 | Phòng thí nghiệm điện lạnh và điều hoà không khí |
| 3.2.9. | Phòng thí nghiệm robot |
| 3.2.10. | Phòng tự động hoá thiết kế |
| 3.3. | Xưởng thực hành kỹ thuật hoá-môi trường |
| 3.3.1. | Phòng thí nghiệm kỹ thuật môi trường |
| 3.4. | Xưởng thực hành kỹ thuật xây dựng |
DANH MỤC TÀI LIỆU KỸ THUẬT VÀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG THIẾT BỊ THỰC HÀNH
(BẢN QUYỀN BIÊN DỊCH CỦA TRƯỜNG CAO ĐẲNG KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ BÁCH KHOA)
Phần I: Hướng dẫn sử dụng các máy công cụ
Quyển A 1 Máy mài tròn ngoài kiểu XIII1- 143
Quyển A 2 Máy mài tròn ngoài kiểu XIII1- 143
Trang bị điện
Quyển A 3 Nhiên liệu, dầu mỡ bôi trơn
Quyển A 4 Máy mài khôn đứng bán tự động kiểu 3G 826
Quyển A 5 Máy mài tròn trong đa năng độ chính xác cao kiểu
3K228B, 3K229B.
Trang bị điện
Quyển A 6 Cтанки внутршлифовалъные универсаьные осово высокой точноcти ЗК228A ЗК229A PЭ
Quyển A 7 Máy mài tròn trong đa năng độ chính xác cao kiểu 3K228, 3K229A
Quyển A 8 Máy mài trục cơ 3A423
Quyển A 9 Đầu nghiền trong tốc độ cao dẫn động đai
Quyển A 10 Máy khoan cần hướng kính kiểu 2A 554-1
Quyển A 11 Máy khoan cần hướng kính hiển 2A 554 OBP 50
Quyển A 12 Máy phay đứng công xôn
6T82G, 6T82
6T83G, 6T83
Quyển A 13 Máy phay đứng công xôn
Trang bị điện - Phần 2, 3
Quyển A 14 Máy cắt đột hỗn hợp HG 5222, HG 5222.01
Quyển A 15 Shop manual CNTA 3150/25-A
Quyển A 16 Máy cắt tôn thuỷ lực CTNA 3150/24-A
Quyển A 17 Máy cắt tôn lưỡi nghiêng H3418A
Quyển A 18 Máy chấn tôn với đòn quay uốn cong kiểu
ΠБ 2142; ΠБ 2143; ΠБ 2144; ΠБ 2145; ΠБ 2146
Quyển A 19 Tổ máy thuỷ lực dùng cho gam máy chân tôn kiểu K34. 007ЭM
Quyển A 20 Máy lốc tôn ba trục ИБ 2219B
Quyển A 21 Máy tiện 0ΠT – 3
Quyển A 22 Cтанки токapно - винторезный моделъ 1M63H P Э
Quyển A 23 Máy tiện ren vít kiểu 1 M63H
Quyển A 24 Special Boring Machines Models PT2631144, PT2631145
Service Manual
Quyển A 25 Máy tiện lỗ chuyên dùng PT 263 1144
Quyển A 26 Máy doa tọa độ 2 Л 450A
Quyển A 27 Bàn xoay chia độ vạn năng kiểu 7400-0265, 7400 - 0266
Quyển A 28 Cтанки токрно - карусельные одностоечые 1512, 1516PЭ
Quyển A 29 Máy tiện đứng một trụ 1512, 1516
Quyển A 30 Máy tiện đứng một trụ 1512
Trang bị điện
Quyển A 31 TNC 310
User's Manual
Quyển A 32 Sổ tay các thiết bị thực hành
Phần II: Hướng dẫn sử dụng các trang bị điện - điện tử
Quyển B 1 Dẫn động điện ba pha đã tiêu chuẩn hóa kiểu ЭΠУ 1 - 2 - Π
Quyển B 2 Dẫn động điện kiểu ЭΠУ 2 - 1 - .. E và ЭΠУ2 - 1 - ..M
Quyển B 3 Dẫn động điện tyrish ba pha đã tiêu chuẩn hóa kiểu ЭΠУ 2 - 2 34/7 ΠYXЛ4 (04)
Quyển B 4 Dẫn động điện ba pha đã tiêu chuẩn hóa kiểu ЭΠУ - 1
Quyển B 5 Dẫn động điện ba pha đã tiêu chuẩn hóa kiểu ЭTY 2 - 272/7 ДУX Л 4 (04)
Quyển B 6 Bộ dẫn động điện loại ЭT 1
Quyển B 7 Động cơ điện một chiều mômen lớn kiểu 2 ΠБb
Quyển B 8 Động cơ điện một chiều 4 ΠБM, 4ΠHM, 4ΠHMC, 4ΠOM, 4ΠΦM
Quyển B 9 Máy phát tốc độ TΠ 75 - 20 - 0,2
Quyển B 10 Máy phát tốc độ TII 80-20-0,2 УΧЛ4
Quyển B 11 Thiết bị hiển thị số K524, K525
Quyển B 12 Bộ chỉ thị điện tử BБB-005 "И"
Quyển B 13 Thiết bị xử lý kim loại bằng tia lửa điện
Quyển B 14 Электодвиатели - постоянново тока - высокомоментысе - серии 2ннбв
Phần III: Hướng dẫn sử dụng thiết bị thuỷ lực
Quyển C 1 Bộ phân phối thuỷ lực kiểu B10
Quyển C 2 Bộ phân phối thuỷ lực kiểu P203, PH203, P323, PH 323
Quyển C 3 Bộ phân phối thuỷ lực kiểu IP 203, IP 323
Quyển C 4 Bộ phân phối thuỷ lực đảo chiều kiểuG 34-2
Quyển C 5 Bơm cánh gạt với áp lực Phom = 6,3 MPa
Quyển C 6 Các phân tử thuỷ lực
Phần IV: Hướng dẫn sử dụng thiết bị nhiệt
Quyển D 1 Lò tôi cao tần BЧG 1 - 60/0666
Quyển D 2 Khối điều chỉnh nhiệt độ
Phần V: Hướng dẫn sử dụng thiết bị hàn
Quyển E 1 Thiết bị hàn điểm tiếp xúc kiểu 129A-M
Quyển E 2 Thiết bị hàn điểm tiếp xúc kiểu 129A, 129A-01, 129A-02
Quyển E 3 Máy hàn YДG - 501-1
Quyển E 4 Trụ đứng cơ khí hóa của máy hàn bán tự động CM 2,5/3,2
Quyển E 5 Khối điều khiển logic kiểu БЛY
Quyển E 6 Bộ kiểm tra MБ - 57.0
Phần VI: Hướng dẫn sử dụng thiết bị sửa chữa ô tô
Quyển F 1 Máy hãm thuỷ lực kiểu E4
Quyển F 2 Máy hãm thuỷ lực kiểm D4
Quyển F 3 Băng thử bơm cao áp UMC
Quyển F 4 Băng thử bơm cao áp MIRKOZ
Quyển F 5 Băng thử bơm cao áp NC - 108
Quyển F 6 Băng thử hệ thống điện KI 968
Quyển F 7 Thiết bị K 69
Phần VII: Hướng dẫn sử dụng các thiết bị khác
Quyển G 1 Kính hiển vi - máy dò tâm quang học Цo-2
Quyển G 2 Trạm lọc nước quân dụng B ΦC-2,5
Quyển G 3 Differential Presure Transmitters
Model EJA 110A, EJA 120A and EJA 130A - Instruction Manual
Quyển G4 HART Protocol
Model EJA Series - Instruction Manual
Quyển G 5 Absolute Pressure and Gauge Pressure Transmitters
Model EJA 310A, EJA 430A and EJA 440A - Instruction Manual
Quyển G 6 Máy tóp đầu ống cao su thuỷ lực Finn - power P32 MS
Quyển G 7 Máy tóp đầu ống cao su thuỷ lực Finn - power P20 MS
Quyển G 8 Máy ép lưu hóa 1 MN
Quyển G 9 Gates - Hydraulic house, Fittings & Equipment
Quyển G10 Hose
Phần VIII: Tài liệu về sửa chữa máy thi công
Quyển H 1 Excavator EO - 3323A
Quyển H2 Эксаватор одноквшовый ЭО-3323 A и его моификции техическоеописание
Quyển H 3 Shop Manual - Komat'su PC 750-6; PC 800-6
Quyển H 4 Caterpillar - Troubleshooting S196 Engine for Caterpillar Built Machines
Quyển H 5 Caterpillar - Systems Operation Testing and Adjusting 3176C and 3196 Engines for Caterpillar Built Machines
Quyển H 6 Special Boring Machines
Quyển H 7 Systems Operation Testing and Adjusting 365B L Excavators
Attachment Hydraulic Sytem
Quyển H 8 Máy xúc thuỷ lực
Quyển H 9 Systems Operation 365B L Excavators Hydraulic System
Phần IX: Tài liệu về sửa chữa ô tô
Quyển K 1 Workshop Manual Diesel Engine 2230
Quyển K 2 Trang bị điện động cơ
Quyển K 3 Toyota
Control systems - Book 1
Quyển K 4 Toyota
Control systems - Book 2
Quyển K 5 Toyota
Fuel systems - Book 1
Quyển K 6 Toyota
Fuel systems - Book 2
Quyển K 7 Land Rover
Livre 1 - Caracteristiques et entretien
Quyển K 8 Land Rover
Livre 2 - Moteur
Quyển K 9 Land Rover
Livre 3 - Transmission
Quyển K 10 Land Rover
Livre 4 - Chassis
Quyển K 11 Land Rover
Livre 5- Equipement Electrique et climatisation
Quyển K 12 Land Rover
Land Rover ninety et one ten V8
avec
Boite de vitesses a 5 rapports LT85
et
Boite de transfert LT 230T
Quyển K 13 Ninety Land - Rover
Quyển K 14 Toyota Land cruiser station wagon
Owner's manual
Quyển K 15 Citroen C 35 LD
Notice D' emploi
Quyển K 16 World - Wide fuel charter
Quyển K 17 Turbocharging - Book 1
- Book 2
Phần X: Tài liệu các môn cơ bản
Quyển L 1 Electrical Machines Technology
Quyển L 2 Electrical Enginerring Principles
Quyển L 3 Control Enginerring Sensors & Instrumentation
Quyển L 4 Structure
Quyển L 5 Thermodynamics
Quyển L 6 Robotics
Quyển L 7 Theory of Machines
Quyển L 8 Test Speciments
Quyển L 9 NE 170 Power Systems Silmulator
Quyển L 10 Teaching Engine Performance with the TD43 Variable
Compression Engine Test Bed
Quyển L 11 Theory of Machines - Book1
Quyển L 12 Theory of Machines - Book2
Quyển L 13 Education and Training Poduct Guide
Quyển L 14 Vocational Education and Training Products
Quyển L 15 Demostration user guide
Phần XI: Các tài liệu thiết kế
Quyển M 1 Nghiên cứu thiết kế xi lanh thuỷ lực
Quyển I - tập I
Xi lanh thuỷ lực
K901.00.000 (Φ 80)
Quyển M 2 Nghiên cứu thiết kế xi lanh thuỷ lực
Quyển I - tập II
Xi lanh thuỷ lực
K902.00.000 (Φ 120)
Quyển M 3 Nghiên cứu thiết kế xi lanh thuỷ lực
Quyển I - tập III
Xi lanh thuỷ lực
K903.00.00 - 01(Φ 190)
Quyển M 4 Nghiên cứu thiết kế xi lanh thuỷ lực
Quyển I - tập IV
Xi lanh thuỷ lực
Quyển M 5 Quy trình công nghệ chế tạo sơ mi của các xi lanh thuỷ lực
Quyển II - tập I
Gia công cơ khí các chi tiết
K901.00.101
K901.00.104
K901.00.103/100 (Φ80)
Quyển M6 Quy trình công nghệ chế tạo sơ mi của các xi lanh thuỷ lực
Quyển II - tập II
Gia công cơ khí các chi tiết
K902.00.041
K902.00.034-011 040-01 (Φ 120)
K902.00.0431040 (Φ 125)
Quyển M 7 Quy trình công nghệ chế tạo sơ mi của các xi lanh thuỷ lực
Quyển II - tập III
Gia công cơ khí các chi tiết
K903.00.011 (Φ190)
K903.00.011-011-01 (Φ125)
Quyển M 8 Nghiên cứu thiết kế xi lanh thuỷ lực
Quyển III - tập I
Xi lanh thủy lực
Φ 80
Φ 120
Φ 125
Quyển M 9 Nghiên cứu thiết kế xi lanh thuỷ lực
Quyển III - tập II
Xi lanh thuỷ lực
Φ 170
Φ 190
Quyển M 10 Phân xưởng thuỷ lực
Sơ đồ kết cấu nâng chuyển & bản vẽ không gian mặt bằng.